Định nghĩa vui về máy tính
BIT: Một từ dùng để miêu tả máy tính, chẳng hạn như "máy tínhcủa con trai tôi giá cũng không rẻ lắm đâu".
BOOT: Từ mà bạn bè dành cho bạn khi bạn sử dụng quá nhiều thời giankhoác lác về các thủ thuật máy tính của mình.
BUG: Phản ứng mà mắt gặp phải sau khi bạn dán mắt vào màn hình máytính quá 15 phút.
CHIPS: Những người sử dụng máytính là đối tượng ăn kiêng lại không muốn dời máy tính để đi ăn.
COPY: Điều mà bạn phải làm trongsuốt các bài test ở trường do bạn sử dụng quá nhiều thời gian trên máy tính vàkhông dành đủ thời gian cho việc học tập.
Cusor: Cái mà bạn vào khi bạnkhông thể chạy được máy tính.
DUMP: Nơi chứa tất cả các sởthích sau khi bạn lắp đặt máy.
ERROR: Điều mà lần đầu tiên bạnlàm trong lúc chạy máy và chỉ để xem lướt qua.
EXPANSION UNIT: Một phòng mới bạnphải xây cất trên ngôi nhà máy tính và các thiết bị ngoại vi.
FILE: Thứ mà thư ký của bạn cóthể thực hiện trong 6,5 giờ trong một ngày, và bây giờ máy tính làm trong vòng30 phút.
FLOPY: Tình trạng dạ dày củangười sử dụng máy tính do thiếu tập thể dục và chưa có chế độ ăn kiêng hợp lý.
HARDWARE: Là các công cụ, thiếtbị nặng mà bạn không sờ tới từ khi có máy tính.
IBM: Một loại tên lửa mà cácthành viên trong gia đình bạn, bạn bè bạn thích viếng thăm trên máy, do vậy bạnnên chú ý tới.
MENU: Thứ mà bạn không bao giờgặp lại sau khi mua máy tính do bạn quá nghèo khi vào ăn trong nhà hàng này.
MONITOR: Thường xuyên được cho làmột từ có liên quan tới máy tính, từ này thường ám chỉ các gã trai đáng ghétthường muốn chứng tỏ ở trường học.
PROGRAMS: Những thứ bạn thườngxem trên TV trước khi được cài đặt trên máy tính.
RETURN: Thứ nhiều người làm trênmáy tính sau 1,5 tuần.
TERMINAL: Nơi bạn có thể tìm kiếmtàu xe và các thứ cần thiết trên máy.
WINDOW: Cái mà bạn thoát ra saukhi tự nhiên xóa một chương trình phải mất 3 ngày bạn mới lập được.
Đỗ Văn Cường @ 17:39 10/12/2010
Số lượt xem: 1461
- Ô chữ tin học (10/12/10)


Các ý kiến mới nhất