Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Vui mừng chào đón

    1 khách và 0 thành viên

    Chuyên đề bồi dưỡng HSG Casio

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Web docuongbg
    Người gửi: Đỗ Văn Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:43' 27-10-2010
    Dung lượng: 296.0 KB
    Số lượt tải: 469
    Số lượt thích: 0 người
    TÀI LIỆU ÔN HS GIỎI .
    GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO.

    I.Các bài tập rèn luyện kỹ năng cơ bản:
    1) Tính giá trị của biểu thức chính xác đến 0,01.
    a). b) .
    Quy trình ấn phím như sau:
    Ấn MODE nhiều lần đến khi màn hình xuất hiện Fix Sci Norm.
    Ấn tiếp 1.
    Ấn tiếp 2 (Kết quả phép tính làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
    Ấn tiếp 1,25 ( 3,75 x2 + 4,15 x2) : 5,35 : 7,05 =
    KQ : 1,04.
    b) Tương tự ta được KQ : 166,95.
    2) Thực hiện phép tính :
    A = .
    Ấn ( 0,8 : () : (0,64 - ) = SHIFT STO A.
    Ấn tiếp ( (1,08 - ) : ) : (  = SHIFT STO B.
    Ấn tiếp 1,2 . 0,5 :  = + ALPHA A + ALPHA B =
    KQ:2,333333333.
    B = 6 :  - 0,8 : .
    Ấn 1,5 : ( = SHIFT STO A.
    Ấn tiếp (1 + SHIFT STO B.
    Ấn tiếp 6 :  : ALPHA A + ALPHA B +  =
    KQ : 173
    3) Tính chính xác đến 0, 0001
    a) 3 +  b) 5 +7.
    Ấn MODE nhiều lần giống như bài 1.
    Ấn tiếp 3 + ) =
    KQ : 5,2967.
    5+7=
    KQ :53,2293.
    4) Không cần biến đổi hãy tính trực tiếp giá trị của các biểu thức.
    A = . B = .
    A) ((2=
    KQ : - 1,5
    B) (( =
    KQ : - 2
    Bài tập :
    1) a) Tìm 2,5% của . b) Tìm 5% của 
    2) Tìm 12% của  , biết
    a =  b =  - 
    3) Tính  + .
    KQ : 
    4) Giải phương trình :
    a)  = 6,48.
    b)  = 
    c) 

    II. Liên phân số.
    Mọi số hữu tỉ đều được biểu diễn một cách duy nhất dưới dạng một liên phân số bậc n.
     trong đó q0 , q1 , q2 ,….qn nguyên dương và qn > 1.
    Liên phân số trên được ký hiệu là : .
    Thí dụ 1 : Liên phân số :
    
    Thí dụ 2 :
    Biểu diễn A ra dạng phân số thường và số thập phân
    A = 3+ 
    Giải
    Tính từ dưới lên
    Ấn 3 x-1* 5 +2 = x-1*4 +2 = x-1*5 +2 = x-1 * 4 +2 = x-1 * 5 + 3 = ab/c SHIFT d/c
    KQ : A = 4,6099644 = .
    Thí dụ 3 : Tính a , b biết :
    B = 
    Giải
    3291051 = x-1 = - 3 = x-1 = - 5 = x-1 = KQ : 
    Vậy a = 7 , b = 7
    Thí dụ 4 : Cho số : 365 + 
    Tìm a và b
    Giải : 117  484 = x—1 = -- 4 = x-1 = -- 7 = x-1 = KQ : 
    Vậy a =3, b = 5.
    Chú ý rằng 176777 – (484 * 365) = 117.
    Bài tập:
    1) Giải phương trình : 
    Bằng cách tính ngược từ cuối theo vế , ta có : (1) 
    35620x + 8220 = 3124680x +729092  x 
    2) Tính giá trị của biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một phân số hoặc hỗn số :
    A = 3 +  ; B = 7 + 
    Kết quả : A =  ; B = 
    3) Tính giá trị của biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một phân số hoặc hỗn số :
    A = 
    4) Tìm các số tự nhiên a và b, biết rằng : 
    5) Tính giá trị của x và y từ các phương trình sau:
    a. 4 + 
    Đặt M = 
    Khi đó, a có dạng : 4 + Mx – Nx = 0 hay 4 + Mx = Nx
    Suy ra : x = 
    Ta được M =  và cuối cùng tính x
    Kết quả x = 
    6) Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng 
    7) Tìm các số tự nhiên a , b, c ,
     
    Gửi ý kiến