Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Vui mừng chào đón

    1 khách và 0 thành viên

    Đại số 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Web docuongbg
    Người gửi: Đỗ Văn Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:40' 14-09-2010
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 01 Tiết 1
    Ngày soạn: 22/08/2008 Ngày dạy: 25/08/2008

    Chương I. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
    §1 – CĂN BẬC HAI

    I./ Mục tiêu:
    Qua bài này , học sinh cần .
    - Nắm được định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .
    - Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số .
    II./ Chuẩn bị:
    * GV: - Bảng phụ tổng hợp kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7 .
    - Bảng phụ ghi (1 , (2 ; (3 ; (4 ; (5 trong SGK .
    * HS: - Ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7 .
    - Đọc trước bài học chuẩn bị các ( ra giấy nháp .
    III./ Tổ chức hoạt động dạy học:
    TG
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Nội dung
    
    2’
    Hoạt động 1: Ổn định lớp – Giới thiệu vào chương mới
    bài mới
    
    CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA.
    §1 – CĂN BẬC HAI

    
    
    * Ổn định lớp:
    *Giới thiệu vào chương, bài mới
    -Chương trình Toán 9, HKI gồm có 2 chương: Căn bậc hai, căn bậc ba; Hàm số bậc nhất.
    -Chúng ta biết phép toán ngược của + là -; nhân là chia. Còn phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào?
    - Lớp trưởng báo cáo sỉ số .

    -HS chú ý lắng nghe.


    -HS suy nghĩ về phép toán ngược của phép bình phương.
    
    
    12’
    Hoạt động 2: Tìm hiểu về căn bậc hai số học
    1. Căn bậc hai số học:
    (Bảng phụ ghi ( , ( , ( sgk- 4)



    ?1: SGK
    Giải:





    *Định nghĩa:
    -Với số dương a, số  đgl căn bậc hai số học của a
    -Số 0 đgl căn bậc hai số học của 0.
    Ví dụ 1 ( sgk)
    - Căn bậc hai số học của 16 là (= 4)
    -Căn bậc hai số học của 5 là .
    *Chú ý : ( sgk )
    .
    ?2
    Giải:




    -Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương.


    ?3:
    Giải:
    
    
    - GV gọi HS nhắc lại kiến thức về căn bậc hai của một số không âm a đã học ở lớp 7 . Sau đó nhắc lại cho HS và treo bảng phụ tóm tắt các kiến thức đó .
    - Yêu cầu HS thực hiện (1 sgk - 4 ( Hãy tìm căn bậc hai của các số trên. (HS làm sau đó lên bảng tìm)
    - GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện (1.
    (HS1 - a, b ; HS2 - c, d). Các HS khác nhận xét sau đó GV chữa bài .
    -Hỏi: Căn bậc hai số học của số dương a là gì ?
    -GV đưa ra định nghĩa về căn bậc hai số học như sgk .
    -GV lấy ví dụ minh hoạ (VD: sgk)
    - GV nêu chú ý như sgk cho HS và nhấn mạnh các điều kiện
    - GV treo bảng phụ ghi (2(sgk) sau đó yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của các số trên.
    - GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài
    Các nhóm nhận xét chéo kết quả, sau đó giáo viên chữa bài .
    -GV đưa ra khái niệm phép khai phương và chú ý cho HS như SGK (5)
    - Hỏi khi biết căn bậc hai số học của một số ta có thể xác định được căn bậc hai của nó bằng cách nào .
    -GV gợi ý cách tìm sau đó yêu cầu HS áp dụng thực hiện (3(sgk)
    - Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu .
    ( Căn bậc hai số học của 64 là .... suy ra căn bậc hai của 64 là .....
    Tương tự em hãy làm các phần tiếp theo.
    Gợi mở: làm sao so sánh  và ?
    -HS nhắc lại các kiến thức về căn bậc hai.


    - (1(sgk). HS phải giải được:
    a)Căn bậc hai của 9 là 3 và .
    b)Căn bậc hai của  là 
    c)Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
    d)Căn bậc hai của 2 là .

    -HS nhắc lại định nghĩa và ghi nhớ.

    -HS ghi chú ý vào vở.

    (2(sgk)
    a)vì và 72 = 49
    b)vì và 82 = 64
    c)vì và 92 = 81
    dvì và 1,12 = 1,21.




    (3 ( sgk)
    a)Có  .
    Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8 .
    b)
    Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và – 9.
    c)
    Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và - 1,1.


    
    
    15’
    Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học
    2. So sánh các căn bậc hai số học:
    Định lí:
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    

    Ví dụ 2:




    ?4 (sgk)
    Giải:



    ?5 (sgk)
    Giải:

    
    
    -GV đặt vấn đề sau đó giới thiệu về cách so sánh hai căn bậc hai .
    ( Em có thể phát biểu thành định lý được không (
    -GV gọi HS phát biểu định lý trong SGK .
    - GV lấy ví dụ minh hoạ và giải mẫu ví dụ cho HS nắm được cách làm .
    ? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực hiện ?4 (sgk) .
    - GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho học sinh thảo luận nhóm làm bài .
    - Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm bài vào bảng phụ .
    - GV đưa tiếp ví dụ 3 hướng dẫn và làm mẫu cho HS bài toán tìm x .
    ? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 (sgk)

    -HS ghi nhớ định lí và ghi định lí vào vở


    -HS1 phát biểu định lí.

    Ví dụ 2: So sánh
    a) 1 và 
    Vì 1 < 2 nên  Vậy 1 < 
    b) 2 và 
    Vì 4 < 5 nên  . Vậy 2 < .
    Ví dụ 3: (sgk)

    ?5 (sgk)
    a) Vì 1 =  nên có nghĩa là  . Vì x
    Vậy x > 1
    b) Có 3 = nên  có nghĩa là  > Vì x  . Vậy x < 9
    
    
    12’
    Hoạt động 4: Luyện tập
    
    *Bài tập:
    1.) ; ; .
    2.) a) .
    b) .
    
    
    -Gọi HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học và định lí so sánh các căn bậc hai số học.
    -Gọi HS giải bài tập 1 (sgk) - 6
    -Gọi HS giải bài tập 2 (sgk) - 6
    -HS lần lượt nhắc lại các khái niệm.

    - 2HS: mỗi HS làm ba số đối với bài 1.
    HS khác nhận xét.
    -2 HS làm phần a và phần b Tương tự ví dụ 2 (sgk)
    
    
    3’
    Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
    
    
    
    - Học thuộc các khái niệm và định lý .
    - Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa .
    - Giải bài tập : 2 (c) -Như ví dụ 2 (sgk)
    - Giải bài tập 3 (sgk) (Tìm căn bậc hai số học của các số trên theo máy tính )
    -Yêu cầu HS xem trước bài 2.
    -HS chú ý lắng nghe.
    
    
    

    Tuần 01 Tiết 2
    Ngày soạn: 22/08/2008 Ngày dạy: 25/08/2008

    §2 – CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 
    I./Mục tiêu:
    Qua bài này, học sinh cần :
    - Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của  và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2+ m hay - (a2 + m) khi m dương).
    - Biết cách chứng minh định lý  và biết vận dụng hằng đẳng thức  để rút gọn biểu thức .
    II./ Chuẩn bị:
    * GV: - Chuẩn bị bảng phụ vẽ hình 2 (sgk), ? 3 (sgk), các định lý và chú ý (sgk)
    * HS: - Học thuộc kiến thức bài trước, làm bài tập giao về nhà .
    - Đọc trước bài, kẻ phiếu học tập như ?3 (sgk).
    III./ Tổ chức hoạt động dạy học:

    TG
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Nội dung
    
    8’
    Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề vào
    bài mới
    
    §2 – CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 

    
    
    * Ổn định lớp:
    *Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi
    - Phát biểu định nghĩa và định lý về căn bậc hai số học .
    - Giải bài tập 2 ( c) , BT 4 (a,b).
    -Kết luận và ghi điểm.
    *Đặt vấn đề:
    Thế nào là căn thức bậc hai?
    - Lớp trưởng báo cáo sỉ số .

    -2HS trả lời câu hỏi và giải bài tập.
    -HS khác nhận xét

    -HS lắng nghe và suy nghĩ .
    
    
    8’
    Hoạt động 2: Tìm hiểu về căn thức bậc hai
    1. Căn thức bậc hai:
    ?1: SGK
    Giải:





    * Tổng quát (sgk)
    A là một biểu thức (  là căn thức bậc hai của A .
     xác định khi A lấy giá trị không âm
    Ví dụ 1 : (sgk)





    ?2: SGK
    Giải:

    
    
    - GV treo bảng phụ sau đó yêu cầu HS thực hiện ?1 (sgk)
    - ? Theo định lý Pitago ta có AB được tính như thế nào .
    - GV giới thiệu về căn thức bậc hai .

    ? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức bậc hai .
    ? Căn thức bậc hai xác định khi nào .
    - GV lấy ví dụ minh hoạ và hướng dẫn HS cách tìm điều kiện để một căn thức được xác định .
    ? Tìm điều kiện để 3x( 0 . HS đứng tại chỗ trả lời . - - Vậy căn thức bậc hai trên xác định khi nào ?
    - Áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực hiện ?2 (sgk)
    - GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng làm bài . Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều kiện xác định của một căn thức .
    ?1(sgk)
    Theo Pitago trong tam giác vuông ABC có : AC2 = AB2 + BC2
    ( AB =  AB = 
    -HS1 nêu khái niệm tổng quát về căn thức bậc hai.


    Ví dụ 1 : (sgk)
     là căn thức bậc hai của 3x ( xác định khi 3x ( 0  x( 0 .



    ?2(sgk) HS2 phải giải được:
    Để  xác định ( ta phái có : 5 - 2x( 0  2x ( 5  x (   x ( 2,5
    Vậy với x( 2,5 thì biểu thức trên được xác định .
    
    
    16’
    Hoạt động 3: Hằng đẳng thức 
    2. Hằng đẳng thức .
    ?3(sgk):
    Giải:






    *Định lí:
    Với mọi số a , ta có  .
    Chứng minh: (sgk)








    * Ví dụ 2 (sgk)
    * Ví dụ 3 (sgk)







    *Chú ý: Tổng quát:
    Với A là một biểu thức ta có , có nghĩa là:
     nếu .
     nếu .


    *Ví dụ 4 ( sgk)

    
    
    - GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu cầu HS thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn bị sẵn .
    - GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các nhóm thảo luận làm ?3 trong 2 phút.
    -GV nhận xét kết quả từng nhóm, sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng điền kết quả vào bảng phụ .
    - Qua bảng kết quả trên em có nhận xét gì về kết quả của phép khai phương .
    ? Hãy phát biểu thành định lý .
    -GV gợi ý HS chứng minh định lý trên:
    ? Hãy xét 2 trường hợp a ( 0 và a < 0 sau đó tính bình phương của (a( và nhận xét .
    ? vậy (a( có phải là căn bậc hai số học của a2 không .
    - GV ra ví dụ áp dụng định lý, hướng dẫn HS làm bài .
    - HS thảo luận làm bài , sau đó Gv chữa bài và làm mẫu lại .
    - Tương tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3 : chú ý các giá trị tuyệt đối .
    - Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A là một biểu thức .

    - GV ra tiếp ví dụ 4 hướng dẫn HS làm bài rút gọn .
    ? Hãy áp dụng định lý trên tính căn bậc hai của biểu thức trên .
    ? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra kết quả của bài toán trên .

    ?3(sgk) - bảng phụ
    a
    - 2
    - 1
    0
    1
    2
    3
    
    a2
    4
    1
    0
    1
    4
    9
    
    
    2
    1
    0
    1
    2
    3
    
    



    -Qua ?3 HS rút ra nhận xét
    - Với mọi số a , 


    -HS theo dõi GV hướng dẫn chứng minh định lí.




    HS 2, 3 giải VD với sự hướng dẫn của GV

    * Ví dụ 2 (sgk)
    a) 
    b) 
    * Ví dụ 3 (sgk)
    a)  (vì )
    b)  (vì >2)
    *Chú ý (sgk)
     nếu A( 0
     nếu A < 0

    *Ví dụ 4 ( sgk)
    a)  ( vì x( 2)
    b)  ( vì a < 0 )
    
    
    10’
    Hoạt động 4: Luyện tập
    
    *Bài tập:
    6) a) 
    b) 
    7) a) 
    b) 
    8) a)  c) 
    
    
    -Gọi HS nhắc lại khái niệm căn thức bậc hai và định lí, chú ý.
    -Gọi HS giải bài tập 6(sgk)- 10
    -Gọi HS giải bài tập 7(sgk)- 10
    -Gọi HS giải bài tập 8(sgk)- 10
    Sau mỗi bài giải của từng HS gọi các HS khác nhận xét. (có thể khuyến khích cho điểm đối với các bài giải đúng).
    -HS lần lượt nhắc lại các khái niệm.
    -BT6: HS1, 2 giải câu a, b.
    -BT7: HS 1,2 giải câu a, c.
    -BT8: HS 1,2 giải câu a, b.
    HS khác nhận xét bài làm của bạn
    
    
    3’
    Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
    
    
    
    - Học thuộc các khái niệm, định lý và công thức
    - Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa .
    - Giải các bài tập 6 c) d); 7 c). d) ; 8) b, d và HS khá giỏi phải giải bài 9 và 10
    -Yê
     
    Gửi ý kiến