Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Vui mừng chào đón

    1 khách và 0 thành viên

    Hình học 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Web docuongbg
    Người gửi: Đỗ Văn Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:41' 14-09-2010
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 01 Tiết 1
    Ngày soạn: 24/08/2008 Ngày dạy: 27/08/2008

    Chương I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    §1 – MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
    VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    I./ Mục tiêu:
    -Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ.
    -Biết thiết lập các hệ thức ; ; ; 
    và  dưới sự dẫn dắt của giáo viên.
    -Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
    -Rèn luyện tư duy hình học trong tam giác vuông
    II./ Chuẩn bị:
    * GV: -Bảng phụ có vẽ tam giác vuông và hệ thức của định lí.
    -Giáo án và một số bài tập ứng dụng.
    -Thước thẳng, compa.
    * HS: -Các trường hợp đồng dạng trong tam giác vuông.
    -Thước thẳng, com pa.
    III./ Tổ chức hoạt động dạy học:
    TG
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Nội dung
    
    2’
    Hoạt động 1: Ổn định lớp – Giới thiệu vào chương mới
    bài mới
    
    Chương I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    §1 – MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
    VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    
    
    * Ổn định lớp:
    *Giới thiệu vào chương, bài mới
    -Chương trình Toán 9, HKI gồm có 2 chương: Hệ thức lượng trong tam giác vuông; Đường tròn.
    -Nhờ một hệ thức trong tam giác vuông, ta có thể “đo” được chiều cao của cây bằng một chiếc thước thợ.
    - Lớp trưởng báo cáo sỉ số .

    -HS chú ý lắng nghe.


    -HS suy nghĩ.
    
    
    15’
    Hoạt động 2: Tìm hiểu về hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
    Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh huyền , các cạnh góc vuông  và . Gọi  là đường cao ứng với cạnh huyền và   lần lượt là hình chiếu của AC và AB trên cạnh huyền BC.
    1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
    Định lí 1: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
    Tóm tắt: trong tam giác ABC vuông tại A có:
    ; .
    
    
    -GV đưa ra các quy ước về độ dài các cạnh ở hình 1.
    - Gọi HS nêu Định lí.
    -Gọi HS vẽ hình minh họa.
    ?Có những đại lượng nào? Nêu ra dưới dạng công thức?
    ?Học sinh nhận xét và nêu cách chứng minh

    ?Trên hình vẽ có các tam giác vuông nào?
    ?Hai tam giác vuông nào đồng dạng với nhau? Xét tam giác vuông AHC và BAC? vì sao ?
     
    Suy ra: 
    Tương tự: .
    -GV hướng dẫn HS giải VD 1.
    

    -HS nêu định lí như SGK.
    -HS2 vẽ hình minh họa và nhận xét các đại lượng có trong định lí.
    -HS3 phải tóm tắt định lí trong tam giác vuông ABC có: ; .

    -HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV.





    -HS xem GV giải VD.
    
    
    15’
    Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
    2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
    Định lí 2: Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
    *Trong tam giác ABC vuông tại A có: .
    ?1
    Ví dụ 2 (sgk):
    Giải:
    
    
    
    -Gọi HS đọc định lí 2 và dựa vào hình để khắc sâu cho HS.
    ?Nêu cách chứng minh định lí 2 với gợi ý ở ?1 chứng minh  .
    
    Hay .
    -Hướng dẫn HS giải VD2
    -Học sinh quan sát hình vẽvà nhận xét
    ?Có các tam giác vuông nào?
    ?Muốn tính AC ta phải tính các đoạn nào?
    AB=? đoạn này đã biết chưa ?
    BD=? đoạn này đã biết chưa ?

    Theo định lí 2 ta có
    BD2=AB.BC=> BC=? =?
    => chiều cao của cây là AC=?
    -HS1 đọc định lí 2 (sgk -65).
    Và tóm tắt trong tam giác ABC vuông tại A có .
    -HS trả lời các câu hỏi của GV từ đó trả lời ?1 và chứng minh định lí.

    -HS1 giải ?1
    Ta có  .
     hay 
    -HS2 giải VD2

    Ta có  vuông tại D theo định lí 2 ta có
    BD2=AB.BC =
    Vậy chiều cao của cây là:
    
    .
    
    
    11’
    Hoạt động 4: Luyện tập
    
    *Bài tập:
    1)a) Ta có: 
    .
    b) .
    
    
    -Gọi HS nhắc lại hai định lí đã học. (ĐL 1; ĐL 2).
    -Hướng dẫn HS sử dụng định lí 1 để giải bài tập 1 (68).
    -HS lần lượt nhắc lại hai định lí.

    -HS1 phải nêu cách giải bài tập 1a) phải tính ra cạnh huyền bằng định lí Pytago.
    -HS2 nhận xét.
    
    
    2’
    Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
    
    
    
    - Học thuộc hai định lí và xem kỹ lại cách chứng minh
    -Giải bài tập 2.
    -HS chú ý lắng nghe.
    
    
    Tuần 02 Tiết 2
    Ngày soạn: 24/08/2008 Ngày dạy: 27/08/2008

    §1 – MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
    VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)

    I./ Mục tiêu:
    -Học sinh nắm được nội dung Định lí 3, 4 biết vận dụng vào giải một số bài tập cơ bản.
    -Rèn luyện khả năng tư duy hình học về các yếu tố trong tam giác vuông
    II./ Chuẩn bị:
    * GV: -Thước thẳng, compa, giáo án ,SGK
    -Bảng phụ có vẽ hình minh họa cho VD3
    * HS -Thước thẳng, compa, SGK
    -Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
    III./ Tổ chức hoạt động dạy học:
    TG
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Nội dung
    
    8’
    Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề
    
    Chương I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    §1 – MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)
    
    
    * Ổn định lớp:
    *Kiểm tra bài cũ
    HS1: Phát biểu nội dung định lí 1, định lí 2.
    -Làm bài tập 1b)/68
    HS2:Phát biểu nội dung định lí 1, định lí 2
    -Làm bài tập 2/68
    -Nhận xét và ghi điểm.
    *Đặt vấn đề:
    Chúng ta tiếp tục tìm hiểu về hai hệ thức liên quan đến đường cao.
    - Lớp trưởng báo cáo sỉ số .

    -HS chú ý lắng nghe câu hỏi.
    -HS1,2 lần lượt trả lời câu hỏi và làm bài tập.
    -HS3 nhận xét.




    -HS ghi tựa bài vào vở.
    
    
    14’
    Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí 3.
    Định lí 3: Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
    Tóm tắt: trong tam giác vuông ABC có: .
    
    
    
    -Gọi HS đọc định lí 3.
    -Từ Định lí: viết hệ thức.
    Hỏi có mấy cách tính diện tích tam giác vuông?



    -Nêu yêu cầu của ?2
    -Nêu cách Chứng minh bằng phương pháp tam giác đồng dạng?

    -Trong hình vẽ có các tam giác vuông nào đồng dạng?
    -Hướng dẫn HS chứng minh định lí.
    -Hướng dẫn HS suy ra hệ thức 4

    -HS1 đọc nội dung định lí 3.
    -HS2 vẽ hình minh họa và nhận xét các đại lượng có trong định lí.
    -HS3 phải tóm tắt định lí trong tam giác vuông ABC có: .
    -HS2 nêu ra công thức: 
    .
    -HS chứng minh định lí với sự hướng dẫn của GV:
    Ta có  
    
    Từ hệ thức trên ta có 
    
    .
    
    
    14’
    Hoạt động 3: Tìm hiểu định lí 4.
    Định lí 4: Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông.
    *Tóm tắt: Trong tam giác ABC có:
    .
    VD3: (SGK)
    *Chú ý (sgk-67)
    
    
    -Hướng dẫn HS phát biểu định lí 4 bằng cách dựa vào hệ thức.
    -Gọi HS đọc VD3
    -Hướng dẫn: HS thảo luận
    ?- Trong bài đã biết yếu tố nào?
    ?- Cần tính yếu tố nào?
    ?- Vận dụng công thức của Định lí nào để tính?
    Gọi HS giải VD.


    -Thông báo chú ý.
    -HS1, 2 phát biểu định lí 4

    -HS3 đọc VD 3
    -HS4 giải
    Hai cạnh góc vuông của tam giác là 6 cm và 8cm tính đường cao h=?
    Lời giải
    Theo định lí 4 ta có 
    
    
    7’
    Hoạt động 4: Luyện tập
    
    *Bài tập 3:
    Áp dụng định lí pytago ta có y=
    Theo định lí 4, ta có 
    
    
    -Gọi HS nhắc lại hai định lí đã học. (ĐL 3; ĐL 4).
    -Hướng dẫn HS sử dụng định lí 4 để giải bài tập 3 (69).
    -HS lần lượt nhắc lại hai định lí.

    -HS1 phải nêu cách giải bài tập 3) phải tính ra cạnh huyền bằng định lí Pytago và áp dụng định lí 4 để tính đường cao
    -HS2 nhận xét.
    
    
    2’
    Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
    
    
    
    - Học thuộc hai định lí và xem kỹ lại cách chứng minh.
    -Giải bài tập 4.
    -Xem trước phần Luyện tập và giải bài tập 5; 8.
    -Nhận xét tiết học.
    -HS chú ý lắng nghe.
    -HS đưa ra những ý kiến thắc mắc (nếu có)
    
    
    
    Tuần 03 Tiết 3, 4
    Ngày soạn: 28/08/2008 Ngày dạy: 01/09/2008

    LUYỆN TẬP
    I./ Mục tiêu:
    -Củng cố các định lí về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
    -Vận dụng thành thạo các định lí vào việc giải các bài toán, cũng như ứng dụng thực tế.
    II./ Chuẩn bị:
    * GV: -Thước thẳng, compa, giáo án, SGK.
    -Bảng phụ vẽ hình bài tập 7.
    * HS -Thước thẳng, compa.
    III./ Tổ chức hoạt động dạy học:
    TG
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Nội dung
    
    12’
    Hoạt động 1: Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ – Ôn tập
    
    LUYỆN TẬP

    2. (H.5 – 68)
    Ta có:
    
    .
    
    .
    
    
    * Ổn định lớp:
    *Kiểm tra bài cũ
    HS1: Phát biểu nội dung định lí 3, định lí 4.
    -Làm bài tập 3)/69
    HS2:Phát biểu nội dung định lí 3, định lí 4.
    -Làm bài tập 4/69
    -Nhận xét và ghi điểm.
    *Ôn tập:
    -Gọi HS giải bài tập 2 (68). Và nêu rõ cách giải của mình trước khi giải.
    -Sửa các bài tập 3, 4.
    - Lớp trưởng báo cáo sỉ số .

    -HS chú ý lắng nghe câu hỏi.
    -HS1,2 lần lượt trả lời câu hỏi và làm bài tập.
    -HS3 nhận xét.




    -HS1 nêu cách giải đối với bài tập 2 và giải bài tập này.
    -HS2 nhận xét.
    
    
    12’
    Hoạt động 2: Giải bài tập 5.
    5.
    Theo định lí 4 ta có thay số
    Ta được 
    Vậy đường cao AH=2,4cm
    -Theo định lí pytago ta có 
    .
    -Theo Định lí: 1 ta có
    
    Hay HC=
    -Tương tự 
    Hay HB=
    
    
    -Gọi HS đọc đề bài tập 5
    -Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT, KL. Hỏi:
    +Trên hình vẽ các đoạn thẳng nào đã biết?
    +Yêu cầu tính đoạn thẳng nào?
    +Nêu cách tính?
    +Áp dụng Định lí nào để tính AH?




    -Nhận xét bài giải của HS.
    -HS1 đọc bài tập 5 và ghi giải thiết kết luận.
    -HS2 vẽ hình:
    
    -HS3 phải nêu sử dụng định lí 4 để tính AH.
    -HS4 giải bài tập này, HS khác nhận xét.

    
    
    10’
    Hoạt động 3: Giải bài tập 6.
    6.
    -Từ GTBC=3cm
    Theo Định lí 1: ta có AB2=BC.BH=3.1=3
    
    Tương tự câu trên ta có
    AC2=BC.CH=3.2=6
    .
    
    
    -Gọi HS đọc bài tập 6.
    -Học sinh vẽ hình ghi GT, KL.
    +Trong hình vẽ các yếu tố nào đã biết?
    +Cần tính các yếu tố nào?
    +Vận dụng Định lí: nào để tính AB, AC?
    +Nếu theo định lí em nêu thì còn thiếu đại lượng nào? Làm sao tính đại lượng ấy.
    -Gọi HS giải bài tập 6.
    -HS đọc đề bài tập 6.
    -HS vẽ hình và nêu GT và KL.
    -HS2 lần lượt trả lời các câu hỏi của GV.






    -HS3 giải bài tập 6.
    
    
    9’
    Hoạt động 4: Hướng dẫn bài tập 7
    7.
    
    
    -Gọi HS đọc bài tập 7.
    -Nhắc lại: Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh đó thì tam giác ấy là tam giác vuông.
    -Từ hai cách dựng cho ta thấy nó thỏa mãn nhận xét trên, tức là .
    -HS1 đọc bài tập 7.
    -HS chú ý GV hướng dẫn.
    
    
    2’
    Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
    
    
    
    - Học lại bốn định lí và xem kỹ lại cách chứng minh.
    -Giải bài tập 8.
    -Nhận xét tiết học.
    -HS chú ý lắng nghe.
    -HS đưa ra những ý kiến thắc mắc (nếu có)
    
    
    
    Tiết 4
    
    
    25’
    Hoạt động 1: Ổn định lớp – Ôn tập
    LUYỆN TẬP
    (tiếp)
    8a)
    
    AH2=HB.HC=9.4=36
    AH=
    b) Do các tam giác tạo thành một tam giác vuông cân nên  và .
    c) 
    
    .
    
    
    *Ổn định lớp:
    *Giải bài tập 8a, b, c.
    -Ở từ
     
    Gửi ý kiến