Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Vui mừng chào đón

    1 khách và 0 thành viên

    Ôn tập chương I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:05' 14-04-2011
    Dung lượng: 868.0 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 36. Ôn tập chương I
    Số học 6
    Ôn Tập chương 1(tiết 1)
    Tiết 36:
    A/ Lý thuyết.
    Bảng 1:Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
    Bảng 1:Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
    Câu 1:Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
    Phép cộng , phép nhân còn có tính chất gì?
    +/Phép cộng còn có tính chất:
    a+ 0 = 0 + a =a
    +/Phép nhân còn có tính chất:
    a.1 = 1.a =a
    Đáp án câu 1:
    A/ Lý thuyết.
    Câu 2:Em hãy điền vào dấu . để được định nghĩa luỹ thừa bậc n của a.
    Luỹ thừa bậc n của a là ... của n .... ..... mỗi thừa số bằng .
    an =..... (n ? 0)
    a gọi là...
    n gọi là....
    tích
    thừa số bằng nhau,
    a
    a.a. . .a
    cơ số
    số mũ
    Ôn Tập chương 1(tiết 1)
    Tiết 36:
    n thừa số a
    A/ Lý thuyết.
    Ôn Tập chương 1(tiết 1)
    Tiết 36:
    Câu 3:Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
    Câu 4:Nêu điều kiện để a chia hết cho b?
    Nêu điều kiện để a trừ được cho b?
    a/ n - n =
    b/ n : n =
    c/ n + 0 =
    Bài 159 (trang 63 SGK):Tìm kết quả của phép tính:
    d/ n - 0 =
    e/ n . 0 =
    g/ n . 1 =
    h/ n : 1 =
    0
    1
    n
    n
    0
    n
    n
    A/ Lý thuyết.
    Ôn Tập chương 1(tiết 1)
    Tiết 36:
    B/Bài tập
    Bài 1: Cho a=1, b=2, c=3. Tìm kết quả của phép tính: a+b - c
    Đáp án:
    Với a=1, b=2, c=3. Ta có a+b - c = 1+2 - 3 = 0
    A/ Lý thuyết.
    Ôn Tập chương 1(tiết 1)
    Tiết 36:
    B/Bài tập
    Bài 1: Cho a=1, b=2, c=3. Tìm kết quả của phép tính: a+b - c
    Đáp án: Với a=1, b=2, c=3. Ta có a+b - c = 1+2 - 3 = 0
    Bài 2: Cho các biểu thức :A=84:12; B=18.22; C=56:53; D=22.23 . a/Thực hiện phép tính: A+B ; B - A.
    Đáp án: Với A=84:12; B=18.22;
    Ta có A+B =84:12+18.22
    =7 + 18.4
    =7 + 72 = 79
    Với A=84:12; B=18.22;
    Ta có B-A =18.22 - 84:12
    =18.4 - 7
    = 72 - 7 = 65
    A/ Lý thuyết.
    Ôn Tập chương 1(tiết 1)
    B/Bài tập
    Bài 2: Cho các biểu thức :A=84:12; B=18.22; C=56:53; D=22.23 . a/Thực hiện phép tính: A+B ; B - A.
    b/Tính : C+D;
    Đáp án: Với C=56:53; D=22.23
    Ta có C+D=56:53+22.23
    =53 + 25
    =125 + 32
    = 157
    Tiết 36:
    A/ Lý thuyết.
    Ôn Tập chương 1(tiết 1)
    B/Bài tập
    Bài 2: Cho các biểu thức :A=84:12; B=18.22; C=56:53; D=22.23 . a/Thực hiện phép tính: A+B ; B - A.
    b/Tính : C+D;
    Tiết 36:
    c/Tính : B - D ;
    Đáp án: Với B=18.22; D=22.23
    Ta có B - D =18.22 - 22 .23
    =22(18 - 23 )
    =4.(18 - 8)
    =4.10 = 40
    Để tính giá trị các biểu thức ta cần thực hiện đúng:
    +)Thứ tự thực hiện phép tính
    +) Quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.
    +)Tính nhanh bằng cách áp dụng các tính chất của các phép toán.
    Qua bài toán trên hãy cho biết khi thực hiện phép tính ta cần chú ý những điều gì?
    A/ Lý thuyết.
    Ôn Tập chương 1(tiết 1)
    B/Bài tập
    Bài 2: Cho các biểu thức :A=84:12; B=18.22; C=56:53; D=22.23 . a/Thực hiện phép tính: A+B ; B - A.
    b/Tính : C+D; C-D;
    Tiết 36:
    c/Tính : B - D ;
    d/ Cho E=2(x+1) ; Tìm số tự nhiên x biết : +) E = 4 ; +) E - 6 = B
    Đáp án: +) E = 4 nghĩa là 2(x+1)= 4
    x+1 = 4:2
    x+1 = 2
    x = 2 - 1
    x = 1
    +) E - 6 = B nghĩa là 2(x+1) -6 = 18.22
    2(x+1) = 18.22 - 6
    2(x+1) = 72 - 6
    x+1 =66:2
    x +1 = 33
    x = 33 -1 = 32
    Trò chơi
    2
    3
    4
    1
    Trò chơi
    2
    3
    4
    1
    Bài toán 1
    Chọn kết quả đúng : 4.5 - 3.5 =?
    A/ 2
    B/ 3
    C/ 5
    D/ 9
    Bài toán 2
    Chọn kết quả đúng : 23 + 32 = ?
    A/ 12
    B/ 15
    C/ 14
    D/ 17
    Bài toán 3
    Chọn kết quả đúng : 2(x - 1) = 6 thì x= ?
    A/ 3
    B/ 4
    C/ 2
    D/ 6
    Bài toán 4
    Chọn kết quả đúng : 47.23 + 53.8 = ?
    A/ 376
    C/ 800
    D/ 100
    B/ 424
    Hướng dẫn về nhà:
    - Ôn lý thuyết từ câu 5 đến câu 10 SGK.
    Làm bài tập 165 đến 169 trong (SGK).
    Làm bài tập 165 đến 169 trong (SBT).
     
    Gửi ý kiến