Ô chữ thuật ngữ Tin học
Các thuật ngữ trong ô chữ này đều là tiếng Anh và liên quan đến Tin học.
Ngang
1. Tên của một nữ lập trình viên đầu tiên trên thế giới và đã được đặt cho tên của một ngữ trình.
2. Nạp một chương trình vào bộ nhớ.
3. Đơn thể dùng để vẽ trong Pascal và C.
4. Lặp.
5. Một thủ tục đọc dữ liệu.
6. Một thuật toán sắp xếp thông dụng nhất.
7. Dùng để kết một hàm trong C.
8. Một phương pháp phân bố dữ liệu.
9. Một loại bộ nhớ.
Dọc
10. Một môn học rất quan trọng của Tin học mà có thể học chay nếu tạm thời chưa có máy.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giải đáp ô chữ
Ngang
1. ADA; 2. LOAD; 3. GRAPH; 4. LOOP; 5. READ; 6. QUICKSORT; 7. RETURN; 8. HASHING; 9. ROM.
Dọc
10. ALGORITHM.
Đỗ Văn Cường @ 17:45 10/12/2010
Số lượt xem: 1709
- Định nghĩa vui về máy tính (10/12/10)
- Ô chữ tin học (10/12/10)


Các ý kiến mới nhất