Chùm ảnh: Nghệ thuật “đấu đá” Internet Explorer và Firefox
Lá thư tình của chàng sinh viên tin học
Ô chữ thuật ngữ Tin học
Các thuật ngữ trong ô chữ này đều là tiếng Anh và liên quan đến Tin học.
Ngang
1. Tên của một nữ lập trình viên đầu tiên trên thế giới và đã được đặt cho tên của một ngữ trình.
2. Nạp một chương trình vào bộ nhớ.
3. Đơn thể dùng để vẽ trong Pascal và C.
4. Lặp.
5. Một thủ tục đọc dữ liệu.
6. Một thuật toán sắp xếp thông dụng nhất.
7. Dùng để kết một hàm trong C.
8. Một phương pháp phân...
Định nghĩa vui về máy tính
BIT: Một từ dùng để miêu tả máy tính, chẳng hạn như "máy tínhcủa con trai tôi giá cũng không rẻ lắm đâu".
BOOT: Từ mà bạn bè dành cho bạn khi bạn sử dụng quá nhiều thời giankhoác lác về các thủ thuật máy tính của mình.
BUG: Phản ứng mà mắt gặp phải sau khi bạn dán mắt vào màn hình máytính quá 15 phút.
CHIPS: Những người sử dụng máytính là đối tượng ăn kiêng lại không muốn dời máy tính để đi ăn....
Ô chữ tin học
Cácthuật ngữ trong ô chữ này đều là tiếng Anh và liên quan đến tin học.
Ngang
*Phần cứng; *Nhờ môi trường này mà các máy tính trao đổi thông tin được với nhau; *Một loại màn hình mầu; *Những người mới học lập trình hay gặp;
Dọc
*Phần không cứng, không mềm; *Kẻ quá đam mê tin học hoặc một môn nào đó; *Tên ngắn của nơi chứa file; *Tên đủ của phím cho phép thoát khỏi một tác vụ.
5
7
6...


Các ý kiến mới nhất